Bảng giá xây thô

1. Xây nhà thô là gì?

Xây nhà thô là hình thức xây dựng từ mặt bằng trống đến cất nóc công trình, chưa bao gồm công tác trát và thi công đường dây điện nước. Ở thời điểm này, chủ nhà có thể khoán cho nhà thầu xây dựng mua các loại vật liệu thô như cát, đá, xi măng, thép,…

Ưu điểm:

  • Tiếp cận được nhiều đại lý vật liệu, nên nắm bắt được giá cả.
  • Chủ động mua các loại vật liệu.
  • Chi phí thấp do mua trực tiếp từ các cửa hàng. (Đúng một phần, trong một vài trường hợp, mua trực tiếp chưa chắc đã rẻ hơn so với giá nhà thầu mua)

Nhược điểm:

  • Tốn nhiều thời gian do phải trao đổi, liên hệ nhà thầu và khảo sát các đại lý vật liệu.
  • Phát sinh thêm chi phí, do mua vật liệu theo sở thích.
  • Mua nhầm hàng kém chất lượng với giá cao.

2. Các yếu tố tác động đến giá thi công nhà phần thô

Để đưa ra báo giá xây dựng phần thô của mỗi công trình hợp lý, chính xác, chúng tôi tính toán dựa trên nhiều yếu tố.

2.1. Diện tích xây dựng

Diện tích xây dựng được tính toán bao gồm cả phần ghi trên giấy phép xây dựng và các hạng mục phát sinh cần thi công nhưng không có trên giấy phép.

2.2. Vị trí công trình

Tùy thuộc vào vị trí xây dựng là ở nội thành, ngoại thành hay ở các tỉnh mà giá cả vật tư và nhân công sẽ có sự chênh lệch, dẫn đến sự khác biệt trong báo giá.

Tùy thuộc vị trí xây dựng ở nội thành, ngoại thành

2.3. Không gian thi công

Không gian thi công rộng rãi sẽ tạo điều kiện thuận lợi cho việc vận chuyển vật tư và thi công. Ngược lại không gian chật hẹp có thể gây khó khăn cho quá trình xây dựng và tốn thêm thời gian, từ đó ảnh hưởng đến chi phí.

2.4. Loại vật tư sử dụng

Mỗi loại vật liệu xây dựng đều có giá thành khác nhau. Gia chủ có thể lựa chọn vật tư theo tiêu chuẩn của công ty hoặc chỉ định loại vật liệu khác theo nhu cầu, dẫn đến sự thay đổi trong tổng chi phí thi công.

3. Bảng giá xây thô chi tiết

3.1. Đơn giá các gói xây thô

Gói tiêu chuẩn

3.500.000 đ/m2
16 Hạng mục tiêu chuẩn
Bảo hành chống thấm 01 năm
Bảo hành kết cấu 10 năm

Gói nâng cao

3.700.000 đ/m2
18 Hạng mục cao cấp
Bảo hành chống thấm 03 năm
Bảo hành kết cấu 15 năm

3.2. Đơn giá xây nhà thô theo các loại công trình

Loại nhàĐơn giá
Nhà phố kiến trúc hiện đại3.350.000 đồng – 3.600.000 đồng
Nhà phố kiến trúc cổ điển/tân cổ điển3.500.000 đồng – 3.800.000 đồng
Biệt thự kiến trúc hiện đại3.700.000 đồng – 3.900.000 đồng
Biệt thự kiến trúc cổ điển/tân cổ điển3.800.000 đồng – 4.000.000 đồng

Đơn giá này chỉ mang tính chất tham khảo. Bạn muốn nhận được báo giá chính xác nhất hãy liên hệ ngay với Timecons qua hotline 0901.701.099 – 0899.549.988 hoặc website https://timecons.vn/.

Quy mô của các công trình được áp dụng đơn giá trên

  • Diện tích xây dựng >80m2.
  • Diện tích sàn xây dựng >350m2.
  • Có lộ giới (đường) >5m (xe tải 5m3 ra vào được).

3.3. Vật tư xây thô

Vật Tư ThôTiêu ChuẩnNâng Cao
Xi măng
Xi măng Insee - Hà Tiên
(*) Insee đa dụng vữa xây tô
Thép
Thép Việt Nhật CB3
hoặc POMINA SD295
(*) Thép Việt Nhật CB4
hoặc POMINA SD390
Bê Tông Thương Phẩm
Bê Tông Thương Phẩm Đá Xám
(*) Bê Tông Thương Phẩm LÊ PHAN
Ống Thoát Nước
Ống nhựa PVC Bình Minh
(*) Ống nhựa uPVC Bình Minh
Ống Cấp Nước Lạnh
PPR Bình Minh
(*) PPR Vesbo
Cáp Điện Thoại, Truyền Hình
MPE
(*) SINO
Dây Internet
CAT5E
(*) CAT6
Chống Thấm
KOVA CT 11A - SIKA LATEX
(*) SIKATOP SEAL 107
MASTERSEAL 540
Ống Luồn Dây Điện Âm Trong Sàn BTCT
Ống Cứng VEGA
(*) Ống Cứng SINO
Cát vàng hạt lớn đổ bê tông
Dây điện CADIVI 7 lõi
Ống cấp nước nóng PPR Vesbo
Ke cân bằng ốp - lát gạch
Cục kê bê tông đúc sẵn
Vật tư hệ thống cọc đồng, Tiếp địa, Dây te
Ván Coffa phủ phim cao cấp
Ống luồn dây điện âm tườngỐng ruột gà SINO - MPEỐng cứng VEGA
GạchThương hiệu Trung Nguyên
hoặc Quốc Toàn
hoặc Tám Quỳnh
Thương hiệu Thành Tâm
hoặc Tám Quỳnh
Cát xây tôCát vàng hạt mịnCát vàng đờ mi
ĐáĐá Đồng NaiĐá Đồng Nai
Ngói hoặc ToleNgói Đồng Tâm
hoặc tole Hoa Sen
Ngói Thái Lan
hoặc Tole

3.4. Các hạng mục thi công phần thô

Thi Công ThôGói Tiêu ChuẩnGói Nâng Cao
Tổ chức công trường, làm lán trại cho công nhân
Vệ sinh mặt bằng thi công, định vị tim, móng
Đào đất móng, dầm móng, đà kiềng, hầm phân, bể nước
Đập, cắt đầu cọc BTCT
Đổ bê tông lót đá 4X6 MAC100 dày 100mm đáy móng, dầm móng, đà kiềng
Sản xuất lắp dựng (XSLD) cốt thép, cofa và đổ BT móng, dầm móng, đà kiềng
SXLD cốt thép, cofa và đổ bê tông các công trình ngầm, vách hầm (vách hầm chỉ cao hơn cote vỉa hè +300mm, phần còn lại xây gạch thẻ đến cote đáy dầm tầng trệt), cột, dầm, sàn của các tầng
SXLD cốt thép, cofa và đổ bê tông cầu thang
Xây mặt bậc thang bằng gạch thẻ
Xây tô toàn bộ các vách, tường bao, tường ngăn chia phòng, mặt tiền công trình
Cán nền các tầng lầu, sân thượng, mái, ban công, nhà vệ sinh
Lắp đặt dây điện âm, ống nước lạnh âm, ống nước nóng, cáp mạng, cáp truyền hình, khoan cắt lỗ bê tông ống nước bằng máy khoan lõi chuyên dụng
Thi công lợp ngói mái, tole mái (nếu có)
Dọn dẹp vệ sinh công trình hằng ngày

3.5. Nhân công hoàn thiện

Nhân Công Hoàn ThiệnGói Tiêu ChuẩnGói Nâng Cao
Nhân công lát gạch sàn và ốp len chân tường tầng trệt, các tầng lầu, sân thượng và nhà vệ sinh
CĐT cung cấp gạch, keo chà jont
Nhà thầu cung cấp vữa hồ
Nhân công ốp gạch trang trí mặt tiền theo bảng vẽ thiết kế (khối lượng ốp đá không quá 10%) và phòng vệ sinh
CĐT cung cấp gạch, đá, keo chà jont
Nhà thầu cung cấp vữa hồ
Nhân công sơn nước toàn bộ ngôi nhà (không bao gồm sơn dầu, sơn gai, sơn gấm và các loại sơn trang trí khác,...) 
CĐT cung cấp sơn nước, các dụng cụ cọ, rulo, giấy nhám,...
Nhà thầu thi công 2 lớp bả matic, 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ đảm bảo kỹ thuật, kiểm tra độ ẩm và vệ sinh bề mặt trước khi bả bột, sơn nước.
Nhân công lắp đặt công nước, máy bơm nước, thiết bị vệ sinh
Nhân công lắp đặt hệ thống điện và đèn chiếu sáng
Nhân công thi công hệ thống cọc đồng tiếp địa, dây te
Vệ sinh cơ bản công trình trước khi bàn giao
Vệ sinh công nghiệp trước khi bàn giao

3.6. Tiện ích công trình

Tiện ích công trìnhGói Tiêu ChuẩnGói Nâng Cao
Camera quan sát công trình
Camera quan sát các tầng lầu
Bao che công trình
Thùng rác
Nhà vệ sinh di động
Thiết bị PCCC
Tủ y tế
Biển báo an toàn lao động
Tủ điện chống giật
Xịt chống mối
Cáp lan can cảnh báo an toàn
Lưới chống rơi

4. Cách tính diện tích phần thô

Bảng hạng mục tính diện tích phần thô, bao gồm chuồng cu 100% diện tích

Hạng mục thi côngDiện tích phần thô
Sân thượng40% – 50% diện tích
Sân thượng có giàn phẹt55% – 60% diện tích
Sân nhà40% – 50% diện tích
Mái bê tông cốt thép40% – 50% diện tích
Mái tôn20% – 30% diện tích
Mái ngói kèo sắt hộp60% – 70% diện tích
Mái ngói bê tông cốt thép, dán ngói90% – 100% diện tích
Tầng hầm sâu 1.0 – 1.3m130% diện tích
Tầng hầm sâu > 1.3m150% diện tích
Tầng hầm sâu > 1.5m180% diện tích
Tầng hầm sâu > 1.8m210% diện tích
Móng băng50% – 60% diện tích
Móng đơn30% – 40% diện tích
Móng cọc40% – 50% diện tích

5. Lưu ý khi xây nhà phần thô

  • Chọn nhà thầu xây thô uy tín: Bạn nên chọn công ty xây dựng có kinh nghiệm, được nhiều người tin tưởng bằng cách tham khảo các dự án mà nhà thầu đã thực hiện để đánh giá chất lượng. Đồng thời cũng cần đảm bảo nhà thầu có đầy đủ giấy phép hoạt động và chứng chỉ cần thiết để xây dựng.
  • Hợp đồng rõ ràng, kỹ lưỡng: Ký hợp đồng chi tiết về giá cả, thời gian, hạng mục công việc và các điều khoản phát sinh.
  • Chọn vật liệu xây dựng: Chọn loại vật liệu chất lượng tốt, phù hợp với nhu cầu và ngân sách.
  • Thỏa thuận về tiến độ, thanh toán và bảo hành: Để đảm bảo dự án diễn ra suôn sẻ, hai bên cần thống nhất rõ ràng về tiến độ công việc và cách thức thanh toán. Việc này giúp loại bỏ những hiểu lầm không đáng có trong quá trình thực hiện. Ngoài ra bạn cần thỏa thuận về thời gian và điều kiện bảo hành sau khi xây xong.
  • Thường xuyên kiểm tra và giám sát: Thường xuyên đến công trình để kiểm tra quá trình xây dựng, đảm bảo mọi việc diễn ra đúng kế hoạch.

Thỏa thuận về tiến độ, thanh toán và bảo hành

6. Một số trường hợp phát sinh khi xây nhà thô

Xây dựng một ngôi nhà là một dự án lớn và phức tạp, dễ dẫn đến những sai lầm gây tốn kém. Dưới đây là một số vấn đề phổ biến khiến chi phí xây dựng đội lên ngoài dự kiến:

  • Thiếu kinh nghiệm tư vấn thiết kế dẫn đến bản vẽ thiết kế chưa tính toán kỹ lưỡng về công năng sử dụng và bố trí không gian. Điều này có thể khiến bạn phải thay đổi thiết kế trong quá trình thi công, gây tốn kém chi phí và thời gian.
  • Không xem kỹ dự toán báo giá dẫn đến việc bỏ sót các hạng mục cơ bản như dây điện, ống nước hay chi phí nhân công hoàn thiện.
  • Nhầm lẫn về gói vật liệu xây thô và nhân công: Nhiều người nhầm lẫn gói vật tư thô do chủ đầu tư cung cấp đã bao gồm nhân công hoàn thiện. Trên thực tế, gói này thường chỉ bao gồm vật liệu và phần xây dựng cơ bản, chưa bao gồm chi phí hoàn thiện như sơn, lát gạch, lắp đặt thiết bị,…
  • Thay đổi vật liệu xây dựng: Quyết định thay đổi loại thép, gạch, ống nước… sau khi đã bắt đầu thi công sẽ làm tăng chi phí đáng kể.
  • Phát sinh chi phí thi công: Nhiều hạng mục nhỏ phát sinh trong quá trình xây dựng, tưởng chừng không đáng kể nhưng cộng dồn lại sẽ thành một khoản tiền lớn.

7. Cam kết dịch vụ xây nhà phần thô của Timecons

  • Trực tiếp thi công, không bán thầu, đảm bảo chất lượng và tiến độ công trình.
  • Triển khai công việc nhanh chóng, đảm bảo tiến độ đã thỏa thuận, để bạn sớm an cư lạc nghiệp.
  • Sử dụng vật tư tốt nhất, đúng với thỏa thuận ban đầu, mang đến cho bạn sự an tâm và tin tưởng tuyệt đối.
  • Hỗ trợ pháp lý toàn diện với quy trình làm việc nghiêm ngặt cùng đội ngũ pháp lý chuyên nghiệp, giúp bạn giải quyết mọi vấn đề pháp lý liên quan đến xây dựng.
  • Đưa ra phương án sửa chữa phù hợp nhất, tối ưu chi phí, giúp bạn tiết kiệm mà vẫn đảm bảo chất lượng công trình.
  • Kiểm soát rủi ro, xử lý hiệu quả mọi sự cố phát sinh trong quá trình thi công.
  • Giám sát thi công chặt chẽ, tuân thủ quy trình an toàn lao động.
  • Cung cấp hợp đồng rõ ràng, minh bạch, đầy đủ đảm bảo quyền lợi cho khách hàng.

Cam kết dịch vụ xây nhà phần thô của Timecons

8. Một số câu hỏi thường gặp

8.1. Thủ tục xin giấy phép xây dựng nhà phần thô gồm những gì, xin ở đâu?

Để xin giấy phép xây dựng, bạn cần chuẩn bị những giấy tờ sau:

  • Giấy tờ chứng minh quyền sở hữu đất/nhà: Đây có thể là sổ đỏ, giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc các giấy tờ tương đương khác.
  • Bản vẽ thiết kế công trình: Bạn cần có bản vẽ chi tiết về công trình dự định xây dựng, bao gồm các thông số kỹ thuật, mặt bằng, mặt cắt, …
  • Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân: Bản sao y công chứng.

Hồ sơ xin phép xây dựng được nộp tại Ủy ban nhân dân quận/huyện nơi có đất xây dựng. Thời gian xử lý hồ sơ là 21 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

8.2. Thủ tục hoàn công gồm những gì, nộp hồ sơ ở đâu?

Để hoàn tất thủ tục hoàn công, bạn cần chuẩn bị đầy đủ hồ sơ sau:

  • Giấy tờ chứng minh quyền sở hữu đất: Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, sổ đỏ,…
  • Giấy phép xây dựng: Văn bản cho phép xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp.
  • Bản vẽ thiết kế xin phép xây dựng: Bản vẽ thể hiện chi tiết thiết kế công trình đã được phê duyệt.
  • Hóa đơn VAT: Hóa đơn giá trị gia tăng liên quan đến việc xây dựng.
  • Bản vẽ hiện trạng công trình: Bản vẽ thể hiện thực tế công trình sau khi hoàn thành.
  • Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân của chủ nhà.

Thủ tục hoàn công

Hồ sơ hoàn công nhà được nộp tại Ủy ban nhân dân quận/huyện nơi có địa điểm xây dựng.
Lưu ý:
– Thủ tục và hồ sơ có thể thay đổi theo quy định của từng địa phương.
– Bạn nên liên hệ trực tiếp với UBND quận/huyện để được hướng dẫn cụ thể.

8.3. Thời gian thi công là bao lâu?

Dưới đây là thời gian thi công dự kiến cho các loại hình công trình phổ biến:

  • Nhà phố 2-3 tầng, hẻm rộng trên 5m: Hoàn thiện trong vòng 2.5 – 3 tháng.
    Nhà phố 3-4 tầng, hẻm rộng trên 5m: Bàn giao sau 3.5 – 4 tháng thi công.
    Nhà phố 4-5 tầng, hẻm rộng trên 5m: Thời gian xây dựng khoảng 4 – 5 tháng.

Lưu ý: Thời gian trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi tùy thuộc vào nhiều yếu tố như quy mô công trình, điều kiện thời tiết và các yêu cầu riêng của gia chủ.
Để được tư vấn chi tiết và nhận thông tin chính xác, hãy liên hệ ngay với Timecons nhé!